Sản phẩm: Bả diệt gián Đức Maxforce FC
Hóa chất: Fipronil
Xuất xứ: Bayer Đức
Giá: Liên hệ điện thoại.
Đọc thêm...
Bình phun hóa chất đeo vai, hoạt động bằng điện, không cần sử dụng tay đẩy, Chỉ cần ấn công tắc, việc phun thuốc hóa chất sẽ nhanh chóng hoàn thành. Sản phẩm mới hoạt động bằng motor, nạp điện bằng bình sạc.
Đọc thêm...
Model: SR - 420
Hãng SX: STIHL/ĐỨC
Xuất xứ: BRAZIL
Tình trạng : Mới 100%
Đọc thêm...
Model : GLORIA 505T PROFILINE
Hãng sản xuất : Đức
Tình trạng : Mới 100%
Đọc thêm...
Thông số kỹ thuật
1. Khởi động tự động
2. Nguồn điện cung cấp……………....AC220V/ 1.6 kW
3. Khoảng cách phun……………………………….12 m
4. Kích thước máy (D.H.R)……. ..460 x 290 x 260 mm
5. Trọng lượng máy………………….………………5 kg
6. Dung tích bình hoá chất…………………………. 7 lít
7. Lượng phun tối đa…………………………… 60 lít/ h
8. Tốc độ mô tơ……………………. 20,000 vòng/ phút
9. Kích cỡ hạt phun…………………………… 5-30 mic
10. Vật liệu làm thân…………...Nhôm & thép không gỉ.
11. Vật liệu bình hoá chất………..………………..nhựa.
Đọc thêm...
Đây là thiết bị dạng thùng đôi đặt trên phương tiện vận chuyển hay tàu
thuyền, nó rất cần thiết và tốt nhất để chăm sóc và bảo vệ sức khỏe
người dân.
Đọc thêm...
Sử dụng: Trung tâm y tế công cộng, trường học, bệnh viện, quân đội, khu dân cư, chuồng trại gia súc- gia cầm, công viên, khu ngoại ô...
Đọc thêm...
Thông số kỹ thuật
1. Công suất hoạt động...................18.9 Kw/ 25.7 hp/h
2. Kích thước máy (DxCxR)...…1.200 x 325 x 365 mm
3. Trọng lượng máy…………...………………..... 8.5 kg
4. Điện ắc quy khởi động máy…………………….DC6V
5. Dung tích bình hoá chất………………...…………7 lít
6. Dung tích bình nhiên liệu……………...………...1.5 lít
7. Nhiên liệu tiêu hao…………………………..1.5 lít/ giờ
8. Lượng phun……………………20 lít/h (tối đa: 60 lít/h)
9. Hệ thống làm mát……...................... bằng không khí
10. Kích cỡ hạt phun........................................5-30 mic.

Thông số kỹ thuật
1. Công suất hoạt động….............18.4 Kw/ 25.4 hp/h
2. Kích thước máy (DxCxR)…1,200 x 325 x 365 mm
3. Trọng lượng máy…………………………….. 8.2 kg
4. Điện ắc quy khởi động máy………………….DC6V
5. Dung tích bình hoá chất…………………………7 lít
6. Dung tích bình nhiên liệu……………………...1.5 lít
7. Nhiên liệu tiêu hao………………………..1.2 lít/ giờ
8. Lượng phun…………………20 lít/h (tối đa: 60 lít/h)
9. Hệ thống làm mát…………………. bằng không khí
10. Kích cỡ hạt phun………………………….5-30 mic

Công dụng và mục đích sử dụng
1. Phun sương
-
Bình hoá chất: nước+ hoá chất (tỉ lệ 100:1)
-
Nhiên liệu sử dụng: Xăng
-
Chống côn trùng cho lúa, lúa mì, rau, hoa lan, cây trong nhà kính, bông vải, mía...
2. Phun khói
-
Bình hoá chất: Diesel+ hoá chất (tỉ lệ 50:1) thay đổi theo từng loại hoá chất.
-
Nhiên liệu sử dụng: xăng
-
Phòng ngừa dịch bệnh, sâu bọ, sát trùng chuồng trại
Thông số kỹ thuật
1. Công suất hoạt động…................14.3 Kw/ 18 hp/h
2. Kích thước máy (DxCxR)……750 x 200 x 280 mm
3. Trọng lượng máy……………………………... 6.5kg
4. Điện ắc quy khởi động máy………………….DC6V
5. Dung tích bình hoá chất…………………………3 lít
6. Dung tích bình nhiên liệu…………………...…..1 lít
7. Nhiên liệu tiêu hao………………………..1.2 lít/ giờ
8. Lượng phun…………………16 lít/h (tối đa: 40 lít/h)
9. Hệ thống làm mát………….. ……. bằng không khí
10. Kích cỡ hạt phun…………………...……..5-30 mic
Đặc tính sản phẩm
1. Phun khói và phun sương
2. Dễ điều khiển và sử dụng
3. Thao tác bằng tay hay tự động
4. Được chế tạo bằng chất liệu đặc biệt giúp máy
nhẹ hơn.
5. Ống đốt được làm bằng hợp kim đặc biệt không gỉ
chống lại sức nóng và mài mòn.
6. Động cơ với những tính năng vượt trội.
7. Thiết bị được phát triển mới chứng tỏ được khả năng
phun dạng hạt với kích cỡ hạt tới ưu từ 10-50 mic.
|
|
|
|
|
|
|
Trang 1 trong tổng số 3 trang |